Đặc điểm
- Mạch số đảm bảo vận hành hiệu quả trong các điều kiện mà có sự suy giảm vi sóng lớn
- Dải năng động lớn cho đo hàm lượng độ ẩm cao, các lớp liệu dày hoặc các vật liệu có độ suy giảm lớn
- Đo liên tục độ ẩm thực
- Các ăng-ten vi sóng chịu được va chạm, loại nhẹ, có biên dạng thấp dễ lắp đặt
- Các thiết bị điện tử vi sóng hiệu suất cao, tần số thấp mang lại độ chính xác đặc biệt trong các điều kiện khí hậu yêu cầu
- Không tốn kém thực hiện bảo trì bảo dưỡng vì các mô-đun điện tử có thể dễ dàng thay thế được
- Giao diện hiệu chỉnh, vận hành và chẩn đoán linh hoạt và thân thiện với người sử dụng
- Cung cấp trực tiếp tới nhà máy theo tiêu chuẩn ngành 4-20mA, các giao diện nối tiếp MODbus và Ethernet
- Phân tích chẩn đoán đối với hiệu suất kiểm tra
- Trao đổi thông tin bằng modem radio LFM3 đối với các chẩn đoán và vận hành hệ thống từ xa
- Công suất vi sóng cực thấp phát ra < 20 nano-watt làm cho LFM3 EMC phù hợp với tất cả các quốc gia.
Các ứng dụng
Máy phân tích độ ẩm LFM3 của Thermo Scientific có thể được các công ty khai thác và chế biến khoáng sản sử dụng để đạt được:
- việc giảm bụi nhờ chuẩn bị sẵn vật liệu rời cùng với việc bổ sung thêm nước. Thách thức chính là phải bổ sung thêm vừa đủ nước để giảm được bụi nhưng không được giảm quá nhiều để quặng trở nên dính bết và gây tắc các ống chute và bít kín các sàng.
- Độ ẩm xác định để vận chuyển bằng tầu, cả cho các khách hàng và cho các nhân viên vận tải biển.
- Hồi tiếp về phía trước điều khiển trong các ứng dụng sấy khô hoặc phân huỷ tới hạn.
- Bù độ ẩm cho phần tính toán luyện kim chính xác.
- Kiểm soát mức độ ẩm tới hạn trong các ứng dụng vê viên và thiêu kết.
- Giám sát tiêu chuẩn độ ẩm trong các ứng dụng nhiệt điện.
- Kiểm soát lực ép và lực ly tâm của bộ lọc trong các ứng dụng khử nước.
Công nghệ hoạt động ra sao
Các máy phân tích độ ẩm bằng vi sóng hoạt động theo nguyên tắc nước có hằng số điện môi rất cao so với hầu hết các vật liệu khác. Khi các vi sóng xuyên qua các phân tử nước có trong vật liệu, chúng chậm dần lại (và sau đó làm thay đổi pha) và yếu đi (giảm bớt) vì năng lượng được truyền tới vật liệu.
Máy phân tích độ ẩm LFM3 có một ăng-ten có biên dạng thấp, mà phát đi một tia qua vật liệu trên băng tải. Tín hiệu nhận được nhờ một dây nối bộ thu phát đặt bên dưới băng tải. Tín hiệu nhận được được so sánh với tín hiệu phát đi cho việc thay đổi pha và biên độ.
Phương pháp luận và các thiết bị điện tử được sử dụng để giám sát các thay đổi về tín hiệu này là một phần trong công nghệ riêng của máy phân tích.
Giải pháp được thiết kế
Máy phân tích độ ẩm LFM3 được lắp với máy di động của bên thứ ba hoặc các modem điện thoại cố định để có thể giám sát từ xa và tải lên các thiết lập hiệu chỉnh.
Vì việc chuyển và giảm pha cũng phụ thuộc vào lượng vật liệu có sẵn, yêu cầu đo lượng chất tải trên băng để bù đắp hoặc ‘bình thường hoá’ các giá trị đo vi sóng. Cân của Thermo Scientific thường được trang cấp cho mục đích này.
Một giải pháp được thiết kế rộng hơn mà xem xét đến việc lấy mẫu và có thể cung cấp các máy cấp liệu để tối ưu hoá độ chuẩn xác và việc hiệu chỉnh LFM3.
Việc phân tích nguyên tố được thực hiện nhờ CB Omni của Thermo Scientific, máy phân tích trực tuyến ngang băng của chúng tôi.
Các lợi thế
- Khả năng xử lý hoàn toàn bằng tín hiệu số có thể phát ra và đo tần số cực kỳ chuẩn xác. Việc truyền phát công suất cực thấp dưới 20 nano-watt đảm bảo EMC (khả năng tương thích điện từ) phù hợp cho sử dụng ở tất cả các quốc gia.
- Việc phân tích vật liệu bằng LFM vốn đã chính xác hơn nhiều so với việc đo bề mặt bằng NIR (bức xạ hồng ngoại gần) và việc đo tại chỗ (cộng hưởng vi ba)
- Việc giám sát và điều khiển từ xa có sẵn qua giao diện quay số
- Phân tích pha cực mạnh trong các môi trường suy giảm lớn hoặc trong các ứng dụng có độ chính xác cao
- Kết cấu nhẹ, chịu được va chạm
Máy phân tích độ ẩm LFM3 của Thermo Scientific mang lại kết quả đo độ ẩm chính xác, liên tục trong hầu hết các môi trường vận chuyển bằng băng tải có nhu cầu.
Kiểm soát độ ẩm/Khử bụi
Các đặc tính vật lý của vật liệu có thể đưa ra các thách thức về xếp dỡ hàng rời đòi hỏi phải đo chính xác độ ẩm và hiệu chỉnh cẩn thận. Nếu như nước được bổ sung thiếu, thì sẽ phát sinh thêm bụi; nếu bổ sung thêm quá nhiều nước, thì vật liệu sẽ bị dính bết, làm tắc các ống chute và bít kín các sang.
Máy phân tích độ ẩm LFM3 của Thermo Scientific nhận biết các vấn đề lèn chặt nghiêm trọng tiềm ẩn nhờ dấu hiệu tần số radio; máy phân tích của chúng tôi nhận biết mối quan hệ giữa độ ẩm, độ trương nở, độ lưu biến và độ nhạy tần số radio phát ra báo động khi độ lèn chặt nghiêm trọng xảy ra. Điều này cho phép bổ sung chính xác lượng nước từ mỏ khai thác tới cảng, giúp các nhân viên vận hành kiểm soát được việc khử bụi đồng thời đảm bảo được độ ẩm dưới các giới hạn vận chuyển tối đa.
Các kết quả đo lường không bị ảnh hưởng tới việc phân tách dọc tuyến vật liệu ở trên băng.

Phân tích độ ẩm trong các ứng dụng khác nhau:
Có thể sử dụng Máy phân tích độ ẩm LFM3 của Thermo Scientific trong các ứng dụng khác nhau mang lại kết quả phân tích chuẩn xác. Máy phân tích này cung cấp phần tính toán luyện kim chính xác cho các hoạt động vận chuyển nguyên liệu của bạn. Máy phân tích này đã được sử dụng trong các ứng dụng vê viên và thiêu kết cho phép người sử dụng cuối dùng kiểm soát được các mức độ ẩm của họ.
Các sử dụng khác có trong các ứng dụng khử nước (điều khiển các máy cán ép và các bộ lọc); hoặc đối với đặc tính độ ẩm trong vận chuyển đường biển hoặc nhiệt điện, và đã được sử dụng trong các ứng dụng sấy khô và phân huỷ tới hạn.
Máy phân tích độ ẩm LFM3 của Thermo Scientific cung cấp việc phân tích thời gian thực trong nhiều ứng dụng thương mại và là một phần trong cam kết của chúng tôi để hiểu rõ các yêu cầu công nghệ của bạn như là một thiết bị cung cấp giải pháp tổng thể.
Các đặc tính kỹ thuật sản phẩm
Máy phân tích độ ẩm LFM3 của Thermo Scientific
|
Vận hành
|
|
|
Độ rộng băng
|
Lên tới 1600 mm từ điểm lắp tới tân theo tiêu chuẩn
|
|
Tốc độ băng
|
Không giới hạn
|
|
Chiều dầy lớp của băng
|
Nhìn chung là 50-900 mm nhưng đây là vật liệu, dải độ ẩm và phụ thuộc vào ứng dụng
|
|
Cỡ hạt vật liệu trên bề mặt
|
Danh định là 300 mm - Ứng dụng cụ thể
|
|
Dải độ ẩm
|
Tiêu biểu là 1-20wt% nhưng điều này phụ thuộc voà độ dầy lớp và độ mịn của vật liệu
|
|
Thời gian đo
|
Tức thời, năng suất như mức trung bình cuộn theo hàng dọc được cập nhật theo định kỳ 1-10 giây.
|
|
Hiệu suất
|
|
|
Công suất phát đi
|
< 20 nW
|
|
Độ suy giảm
|
90 dB; phụ thuộc vào băng
|
|
Chuyển pha
|
90 dB; phụ thuộc vào băng
|
|
Độ chính xác
|
Sai số chuẩn do với dự kiến
|
|
Hiển thị
|
|
|
Loại
|
Các ký tự kiểu chữ số LCD 4 x 40
|
|
Thông tin
|
Thời gian/Ngày tháng năm, Hàm lượng độ ẩm tức thời, Trạng thái
|
|
Đầu vào
|
|
|
Cân băng
|
4-20mA từ cân băng - phụ tải tuyến tính hoặc lượng tấn bù/giờ
|
|
Thiết bị đo mức
|
4-20mA từ radar/máy laze – lượng bù theo chiều cao tuyến tính
|
|
Chuyển đỏi hiệu chỉnh
|
Có sẵn qua giao diện nối tiếp hoặc ethernet
|
|
Đầu ra
|
|
|
Giao diện thiết bị tiêu chuẩn
|
4-20 mA, MDDbus RTU (RS232 nối tiếp) hoặc TCP (Ethernet) (Profibus DP và các giao thức có sẵn theo yêu cầu)
|
|
Tín hiệu sai lệch tới thiết bị
|
Có sẵn qua giao diện nối tiếp hoặc Ethernet
|
|
Bộ định thời giám sát
|
Thiết bị tham vấn nếu LFM đang hoạt động
|
|
Truyền thông từ xa
|
|
|
Mạng ô
|
GSM hoặc 3G (WCDMA)
|
|
Các tuyến dây đất
|
PSTN
|
|
Internet
|
LAN khách hàng có đấu nối VPN
Bất kỳ một trong số các mạng trên được sử dụng để tải dữ liệu xuống và tải các hiệu chuẩn lên.
Cho phép thực hiện hỗ trợ từ xa và các chương trình nâng cấp phần mềm
|
|
Môi trường
|
|
|
Nhiệt độ vận hành
|
0-55oC có bảo vệ khỏi bị ánh nắng mặt trời trực tiếp chiếu vào (xem phần che chắn các thiết bị tuỳ chọn bên dưới)
|
|
Độ ẩm
|
0-95% độ ẩm tương đối (không ngưng đọng hơi nước)
|
|
Vật liệu
|
|
|
Các ăng-ten có biên dạng thấp
|
Toàn bộ ăng-ten làm bằng thép không gỉ 10 mm 304 và bằng Lexan®
|
|
Vỏ thiết bị điện tử
|
Vỏ che bằng thép không gỉ IP66 và hiệu suất cao
600 x 600 x 260 mm có tấm chịu nhiệt tiêu chuẩn và 600 x 600 x 220 mm không có tấm chịu nhiệt
|
|
Hiệu chỉnh
|
|
|
Dữ liệu lấy mẫu được ấn định thời gian do thiết bị cấp
|
Khuyến cáo lấy mẫu theo các tiêu chuẩn ISO. Chúng tôi có thể cung cấp các phương pháp lấy mẫu tĩnh và động hỗn hợp cho những vị trí khó lấy mẫu
|
|
Phần mềm và thiết bị điện tử
|
Hệ thống vận hành QNX theo tiêu chuẩn ngành
Phần mềm Moistmeas
Mạch số TPX cho đo vi sóng
|
|