CÔNG NGHIỆP
  Máy phân tích trên băng cho than
  Máy phân tích trên băng cho xi măng
  Sản phẩm của Thermo Ramsey
  Máy phân tích khí
  Băng Tải
  Con Lăn
  Cân điện tử
  Thiết bị y tế
  Máy nghiền
  Thiết bị phòng thí nghiệm
  Xử lý nước
NÔNG NGHIỆP
  Nguyên liệu SX TĂCN
  Thiết bị
Tìm kiếm - sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ trực tuyến
04.39108638
Hình ảnh - Quảng cáo
Lượt truy cập
Số người online: 1165
Tổng truy cập: 26.302.337
Ngành công nghiệp
Tiêu Chẩn Than TCVN 
Phạm vi áp dụng, phân loại và thông số kỹ thuật của than theo tiểu chuẩn TCNV.
Phạm vi áp dụng
  • Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại than cục và than cám thương phẩm của vùng Hòn Gai - Cẩm Phả
  • Tiêu chuẩn áp dụng cho các loại than cám thương phẩm của Núi Hồng
  • Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại than cục và than cám thương phẩm của mỏ Khánh Hoà
Tiêu chuẩn trích dẫn
  • TCVN 172:1997 (ISO 589:1981) Than đá - Xác định độ ẩm toàn phần
  • TCVN 173:1995 (ISO 1171:1981) Nhiên liệu - Xác định hàm lượng tro
  • TCVN 174:1995 (ISO 652:1981) Than và cốc - Xác định hàm lượng chất bốc
  • TCVN 175:1995 (ISO 334:1992) Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định hàm lượng lưu huỳnh chung phương pháp Eschka
  • TCVN 200:1995 (ISO 1928:1976) Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định trị số toả nhiệt toàn phần bằng phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính trị số toả nhiệt thực
  • TCVN 318:1997 (ISO 1170:1977) Than và cốc - Tính kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau
  • TCVN 1693:1995 (ISO 1988:1975) Than đá - Lấy mẫu
  • TCVN 4307:86 Than - Phương pháp xác định tỷ lệ dưới cỡ và trên cỡ
Yêu cầu Kỹ thuật
  • Chất lượng các loại than cục và than cám thương phẩm của vùng Hòn Gai - Cẩm Phả được quy định theo các chỉ tiêu chất lượng trong bảng CLT1.
  • Chất lượng các loại than cục và than cám thương phảm của mỏ Mạo Khê được quy định theo các chỉ tiêu chất lượng trong bảng CLT2.
  • Chất lượng các loại than cục và than cám thương phảm của mỏ Vàng Danh - Nam Mẫu được quy định theo các chỉ tiêu chất lượng trong bảng CLT3.
  • Chất lượng các loại than thương phẩm Na Dương tại mỏ được quy định theo chỉ tiêu chất lượng trong bảng CLT4.
  • Chất lượng các loại than thương phẩm của mỏ Núi Hồng được qui định theo các chỉ tiêu chất lượng trong bảng CLT5.
  • Chất lượng các loại than cục và than cám thương phẩm của mỏ Khánh Hoà được qui định theo các chỉ tiêu chất lượng trong bảng CLT6.  
 

BẢNG 1. CHẤT LƯỢNG THAN THƯƠNG PHẨM HÒN GAI - CẨM PHẢ

Loại sản phẩm

Mã sản phẩm

Cỡ hạt mm

Tỷ lệ dưới cỡ(1)

Độ tro khô, Ak%

Độ ẩm toàn phần Wtp %

Chất bốc khô Vk %

Lưu huỳnh chưng khô, Skch %

Trị số tỏa nhiệt(2)

Trung bình

Giới hạn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Trung bình

Không lớn hơn

Không nhỏ hơn

 1.Than cục

Cục 2a HG

HG 02A

50 - 100

20

7,00

6,00 ¸ 8,00

3,0

4,0

6,0

0,60

0,80

7800

Cục 2b HG

HG 02B

50 - 100

20

9,00

8,01 ¸ 10,00

3,5

5,5

6,0

0,60

0,80

7650

Cục 3 HG

HG 030

35 - 50

15

4,00

3,01 ¸ 5,00

3,0

4,0

6,0

0,60

0,80

8100

Cục 4a HG

HG 04A

15 - 35

15

5,00

4,01 ¸ 6,00

3,5

4,5

6,0

0,60

0,80

8000

Cục 4b HG

HG 04B

15 - 35

15

9,00

6,01 ¸ 12,00

3,5

5,5

6,0

0,60

0,80

7450

Cục 5a HG

HG 05A

6 - 18

15

6,00

5,01 ¸ 7,00

3,5

5,0

6,0

0,60

0,80

7900

Cục 5b HG

HG 05B

6 - 18

15

10,00

7,01 ¸ 12,00

4,0

6,0

6,0

0,60

0,80

7450

2. Than cám

Cám 1 HG

HG 060

0 - 15

-

7,00

6,00 ¸ 8,00

8,0

12,0

6,5

0,60

0,80

7800

Cám 2 HG

HG 070

0 - 15

-

9,00

8,01 ¸ 10,00

8,0

12,0

6,5

0,60

0,80

7600

Cám 3a HG

HG 08A

0 - 15

-

11,50

10,01 ¸ 13,00

8,0

12,0

6,5

0,60

0,80

7350

Cám 3b HG

HG 08B

0 - 15

-

14,00

13,01 ¸ 15,00

8,0

12,0

6,5

0,60

0,80

7050

Cám 3c HG

HG 08C

0 - 15

-

16,50

15,01 ¸ 18,00

8,0

12,0

6,5

0,60

0,80

6850

Cám 4a HG

HG 09A

0 - 15

-

20,00

18,01 ¸ 22,00

8,0

12,0

6,5

0,60

0,80

6500

Cám 4b HG

HG 09B

0 - 15

-

24,00

22,01 ¸ 26,00

8,0

12,0

6,5

0,60

0,80

6050

Cám 5 HG

HG 100

0 - 15

-

30,00

26,01 ¸ 33,00

8,0

12,0

6,5

0,60

0,80

5500

Cám 6a HG

HG 11A

0 - 15

-

36,00

33,01 ¸ 40,00

8,0

12,0

6,5

0,60

0,80

4850

Cám 6b HG

HG 11B

0 - 15

-

42,00

40,01 ¸ 45,00

8,0

12,0

6,5

0,60

0,80

4400

  

2. CHẤT LƯỢNG THAN THƯƠNG PHẨM MẠO KHÊ

Loại sản phẩm

Mã sản phẩm

Cỡ hạt mm

Tỷ lệ dưới cỡ(1)

Độ tro khô, Ak%

Độ ẩm toàn phần Wtp %

Chất bốc khô Vk %

Lưu huỳnh chưng khô, Skch %

Trị số tỏa nhiệt(2)

Trung bình

Giới hạn

Trung bình

Không lớn hơn

Trung bình

Trung bình

Không lớn hơn

Không nhỏ hơn

1. Than cục

Cục 2 MK

MK 020

50 - 100

20

10,00

9,00 ¸ 12,00

5,0

7,0

4,5

0,7

1,0

7000

Cục 2 MK

MK 030

35 - 50

18

10,00

9,00 ¸ 12,00

5,0

7,0

4,5

0,7

1,0

7000

Cục 2 MK

MK 040

15 - 35

15

14,00

12,00 ¸ 15,00

5,0

7,0

4,5

0,7

1,0

6700

2. Than cám

Cám 4a MK

MK 09A

0 - 15

-

20,00

18,00 ¸ 22,00

8,0

12,0

5,0

0,7

1,0

6 100

Cám 4b MK

MK 09B

0 - 15

-

24,00

22,01 ¸ 26,00

8,0

12,0

5,0

0,7

1,0

5 800

Cám 5 MK

MK 100

0 - 15

-

30,00

26,01 ¸ 33,00

8,0

12,0

5,0

0,7

1,0

5 250

Cám 6a MK

MK 11A

0 - 15

-

36,00

33,01 ¸ 40,00

8,0

12,0

5,0

0,7

1,0

4 650

Cám 6b MK

MK 11B

0 - 15

-

42,00

40,01 ¸ 45,00

8,0

12,0

5,0

0,7

1,0

4 250

 

BẢNG 3. CHẤT LƯỢNG THAN THƯƠNG PHẨM VÀNG DANH - NAM MẪU 

Loại than

Mã sản phẩm

Cỡ hạt: mm

Tỷ lệ dưới cỡ(1)

Độ tro khô, Ak%

Độ ẩm toàn phần Wtp%

Chất bốc khô, Vk%

Lưu huỳnh chung khô, Skch%

Trị số toả nhiệt(2)

Trung bình

Giới hạn

Trung bình

Giới hạn

Trung bình

Trung bình

Giới hạn

Không nhỏ hơn

1. Than cục

Cục 2a VD

VD 02A

50-100

18 Â

8,00

7,00÷9,00

4,0

5,0

3,0

0,9

1,5

7 250

Cục 2b VD

VD 02B

50-100

18

10,00

9,01÷12,0

4,0

5,0

3,0

0,9

1,5

7 000

Cục 3a VD

VD 03A

35-50

15

8,00

7,01÷9,00

4,0

5,0

3,0

0,9

1,5

7 250

Cục 3b VD

VD 03B

15-35

15

10,00

7,01÷12,00

4,0

5,0

3,0

0,9

1,5

7 000

Cục 4 VD

VD 040

15-35

15

8,00

7,01÷9,00

5,0

6,0

3,0

0,9

1,5

7 250

Cục 5 VD

VD 050

6-15

15

13,00

10,00÷15,00

5,0

7,0

3,0

0,9

1,5

6 750

2. Than cám

Cám 3 VD

VD 080

0-15

-

13,00

10,00÷15,00

8,5

13,0

3,5

0,9

1,5

6 700

Cám 4a VD

VD 09A

0-15

-

18,00

15,01÷20,00

8,5

13,0

3,5

0,9

1,5

6 100

Cám 4b VD

VD 09B

0-15

-

24,00

20,01÷26,00

8,5

13,0

3,5

0,9

1,5

5 850

Cám 5 VD

VD 100

0-15

-

30,00

26,01÷33,00

8,5

13,0

3,5

0,9

1,5

5 250

Cám 6a VD

VD 1AA

0-15

-

36,00

33,01÷40,00

8,5

13,0

3,5

0,9

1,5

4 650

Cám 6b VD

VD 11B

0-15

-

42,00

40,01÷45,00

8,5

13,0

3,5

0,9

1,5

4 250

(1): Trị số tỏa nhiệt toàn phần khô, Qkgr cal/g

(2): Tỷ lệ dưới cỡ khi giao nhận ban đầu không lớn hơn

Các tin khác
  • Bản thiết kế cho máy dò kim loại trên băng tải 
  • Đặc tính của nhiên liệu than đá 
  • Đồ án về máy nghiền bi 
  • Nguyên lý cấu tạo nghiền búa  
  • Công nghệ mới chống đóng xỉ buồng đốt lò hơi 
  • Nguyên lý làm việc của lò hơi 
  • Nghiên cứu triển khai công trình lò hơi đốt than phun 
  • Thiết bị phân tích độ tro than bằng kỹ thuật PGNAA 
  •   1  2 3 4 5       
    Phần
    Bộ
    Cân
    Bộ
    Nutraco
    Bộ
    Các
    Hệ
    Các
    Công
    Công
    Các
    Các
    Băng
    Băng
    Băng
    Bắp
    Phần
    Phần
    Phần
    Phần
    Giới
    Máy
    Máy
    Một

    CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ VÀ NÔNG NGHIỆP T&H

    Trụ sở chính : 6/36/101 ngõ 254 Minh Khai, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
    Điện thoại: (04) 3 910 8638 / Fax: (04) 3 8223629
    Email: th.agri.jsc@gmail.com; info@th-jsc.com.vn /  Website: www.th-jsc.com.vn